虛價
hư giá
Hán Việt: hư giá · Pinyin: xū jià
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高出于实售价格的价码; 指以面值较小的钱币充当较大的使用﹐其超出原数值的部分即为虚价。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高出于实售价格的价码。 2.指以面值较小的钱币充当较大的使用﹐其超出原数值的部分即为虚价。
Eng
- Cihui 虛價 ūjià n. <econ.> nominal price