虚位

xū wèihư vị

Hán Việt: hư vị · Pinyin: xū wèi

Tổng quan

ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.空的坐位。 2.空着的职位; 有名无实的职位。 3.特意空出职位。表示期待贤能。 4.空名号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.空位。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「號位已絕於天下,尚猶枝葉相持,莫得居其虛位。」 2.空名。唐.韓愈〈原道〉:「仁與義為定名,道與德為虛位。故道有君子小人,而德有凶有吉。」

Cấu tạo: 虛 (hư) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 để trống
  • Tần suất từ ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực
  • Biên soạn leave a seat vacant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.空的坐位。 2.空着的职位; 有名无实的职位。 3.特意空出职位。表示期待贤能。 4.空名号。

Eng

  • JMdict nominal rank
  • Cihui 虛位 ūwèi v.o. leave a seat vacant
  • Tần suất từ v.o. leave a seat vacant

ja

  • JMdict 虚位(きょい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

虚位以待 · 位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙