虛頭
hư đầu
Hán Việt: hư đầu · Pinyin: xū tóu
Tổng quan
giở trò | lừa dối
Nghĩa
Việt
- Cihui giở trò | lừa dối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.商人偷斤減兩或虛報賣價所得到的利潤。《負曝閑談》第十回:「貨賣實價,哪裡有這麼大的虛頭。」 2.不真實的話。《西遊記》第四○回:「那妖魔見他下問,越弄虛頭。」《醒世姻緣傳》第七○回:「不料他媳婦一片虛頭奉承,輕輕脫了虎口,免了三百兩紋銀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弄虚作假;骗局; 虚假不实的部分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.弄虚作假;骗局。 2.虚假不实的部分。
Eng
- CC-CEDICT to play tricks|to deceive
- Cihui to play tricks; to deceive