虛左 xū zuǒ · hư tả Hán Việt: hư tả · Pinyin: xū zuǒ Tổng quan Cấu tạo: 虛 (hư) + 左 (tả)Pinyinxū zuǒHán Việthư tảCấu tạo虛 + 左 · hư + tả nghĩa thành phần: hư + tả Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 空着左边的位置。古代以左为尊,因用作款待宾客的敬称公子从车骑,虚左,自迎夷门侯生。