虛度

xū dù hư độ

Hán Việt: hư độ · Pinyin: xū dù

Tổng quan

lãng phí thời gian

Cấu tạo: (hư) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãng phí thời gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無所事事,讓時間空過。唐.顧雲〈詠柳〉詩二首之二:「乞取東風殘氣力,莫教虛度一年春。」《初刻拍案驚奇》卷五:「真是到手佳期,卻成虛度,悶悶不樂。」 2.年齡徒長的自謙詞。《儒林外史》第八回:「王惠聽罷,流下淚來,說道:『昔年在南昌,蒙尊公骨肉之誼,今不想已作故人。世兄今年貴庚多少了?』蘧公孫道:『虛度十七歲。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白白地度过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白白地度过。

Eng

  • CC-CEDICT to fritter away (one's time)
  • Cihui to fritter away (one's time)