虛驚
hư kinh
Hán Việt: hư kinh · Pinyin: xū jīng
Tổng quan
báo động giả | tin đồn hoảng sợ | LT:場|场
Nghĩa
Việt
- Cihui báo động giả | tin đồn hoảng sợ | LT:場|场
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅受到驚嚇,而無實際遭受災禍。《儒林外史》第三五回:「不出來走這一番,今日也不得受這一場虛驚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不必要的惊慌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不必要的惊慌。
Eng
- CC-CEDICT false alarm|panic rumor|CL:場|场[chang2]
- Cihui false alarm; panic rumor; CL:場|场