虛文

xū wén hư văn

Hán Việt: hư văn · Pinyin: xū wén

Tổng quan

chữ chết | quy tắc không còn hiệu lực | hình thức trống rỗng

Cấu tạo: (hư) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ chết | quy tắc không còn hiệu lực | hình thức trống rỗng
  • Cihui hư văn hư văn ☆Văn chương vô nghĩa, không giúp ích gì cho đời sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不切實際的文詞。《漢書.卷八五.谷永傳》:「廢承天之至言,角無用之虛文。」 2.不切實用的儀節。《五代史平話.周史.卷上》:「勿營繕下宮置宮人,及作石羊、石虎、石馬、石人等物,此等虛文,宜一切革罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空洞的文字;空话; 虚幻荒诞的文字; 毫无意义的礼节; 徒具形式的规章﹑制度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空洞的文字;空话。 2.虚幻荒诞的文字。 3.毫无意义的礼节。 4.徒具形式的规章﹑制度。

Eng

  • CC-CEDICT dead letter|rule no longer in force|empty formality
  • Cihui dead letter; rule no longer in force; empty formality