虛無

xū wú hư vô

Hán Việt: hư vô · Pinyin: xū wú

Tổng quan

hư vô

Cấu tạo: (hư) + (vô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư vô
  • Cihui hư vô hư vô ☆Hoàn toàn không có gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.太空、天空。唐.柳宗元〈省試觀慶雲圖〉詩:「高標連汗漫,迥望接虛無。」 2.道家指道的空靈本體。《淮南子.精神》:「虛無者,道之所居也。」《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「道家無為,又曰無不為,其實易行,其辭難知。其術以虛無為本,以因循為用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有而若无,实而若虚,道家用来指“道”(真理)的本体无所不在,但无形象可见。

Eng

  • CC-CEDICT nothingness
  • Cihui nothingness