虛煩

xū fán hư phiền

Hán Việt: hư phiền · Pinyin: xū fán

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (phiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空虚烦躁; 中医谓热性病后期或外感病经过汗﹑吐﹑下后﹐馀热未清﹐胸中烦热﹐睡眠不宁等现象是虚火内扰﹐称为"虚烦"﹐属虚热症。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空虚烦躁。 2.中医谓热性病后期或外感病经过汗﹑吐﹑下后﹐馀热未清﹐胸中烦热﹐睡眠不宁等现象是虚火内扰﹐称为"虚烦"﹐属虚热症。

Eng

  • Cihui 虛煩 ūfán n. <Ch. med.> general anxiety/insomnia/etc. due to yīn depletion