虚荣

xū rónghư vinh

Hán Việt: hư vinh · Pinyin: xū róng

Tổng quan

hư vinh. 虛榮心 lòng chuộng hư vinh 不慕虛榮 không chuộng hư vinh 羨慕虛榮 ao ước hư vinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表面上的荣耀; 虚假的荣名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不切實際的榮譽。今多用以比喻貪戀浮名及富貴。唐.柳宗元〈遊石角過小嶺長屋村〉詩:「為農信可樂,居寵真虛榮。」

Cấu tạo: 虛 (hư) + 榮 (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thái độ vênh vang, thái độ làm bộ làm tịch, thái độ khoe mẽ tính dương dương tự đắc; hư vinh/khư vinh: hư vinh; hư vinh
  • Biên soạn vanity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際的榮譽。今多用以比喻貪戀浮名及富貴。唐.柳宗元〈遊石角過小嶺長屋村〉詩:「為農信可樂,居寵真虛榮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表面上的荣耀; 虚假的荣名。

Eng

  • Cihui vanity
  • Tần suất từ n. vanity , Tā ài ∼. He's vain

Đức

  • Handedict eingebildet, selbstgefällig

other

  • Nguồn khác Sự vẻ vang trống rỗng, không có nghĩa gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

虚荣心 · 虚荣的 · 榮光 · 榮勲 · 榮幸 · 榮枯 · 榮歸 · 榮耀