虛榮
hư vinh
Hán Việt: hư vinh · Pinyin: xū róng
Tổng quan
thói phù phiếm
Nghĩa
Việt
- Cihui thói phù phiếm
- Cihui hư vinh hư vinh ☆Sự vẻ vang trống rỗng, không có nghĩa gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際的榮譽。今多用以比喻貪戀浮名及富貴。唐.柳宗元〈遊石角過小嶺長屋村〉詩:「為農信可樂,居寵真虛榮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表面上的荣耀;虚假的荣名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表面上的荣耀;虚假的荣名。
Eng
- CC-CEDICT vanity
- Cihui vanity