虛虛實實

xū xū shí shí hư hư thật thật

Hán Việt: hư hư thật thật · Pinyin: xū xū shí shí

Tổng quan

khó mà nói thật hay giả

Cấu tạo: (hư) + (hư) + (thật) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó mà nói thật hay giả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假假真真,以假乱真。指军事上讲究策略,善于迷惑对方。也指文艺作品中虚写、实写并用,表现方法耐人思索回味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.或虚或实﹐真真假假。

Eng

  • CC-CEDICT hard to tell if it's real or sham
  • Cihui 虛虛實實 ūxūshíshí r.f. 1. reality and pretense 2. the true mingled with the false