虛設
hư thiết
Hán Việt: hư thiết · Pinyin: xū shè
Tổng quan
không có tác dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui không có tác dụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空安置; 谓虚撰﹐空谈; 空许。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空安置。 2.谓虚撰﹐空谈。 3.空许。
Eng
- Cihui 虛設 ūshè v. be nominal; exist in name only