虛詞

xū cí hư từ

Hán Việt: hư từ · Pinyin: xū cí

Tổng quan

(ngôn ngữ học) từ chức năng

Cấu tạo: (hư) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) từ chức năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇張不實的文辭。《商君書.慎法》:「民釋實事而誦虛詞,則力少而非多。」 2.語法學上指無具體意義,只能做句法結構的工具詞,且不能單獨成句的詞。有副詞、介詞、連接詞、助詞、嘆詞等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能单独成句,意义比较抽象,有帮助造句作用的词。汉语的虚词包括副词、介词、连词、助词、叹词、拟声词六类;同“虚辞”。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) function word
  • Cihui (linguistics) function word

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

实词