虛飄飄
hư phiêu phiêu
Hán Việt: hư phiêu phiêu · Pinyin: xū piāo piāo
Tổng quan
nhẹ bẫng | lơ lửng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ bẫng | lơ lửng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容輕盈縹緲,虛浮不定的樣子。元.喬吉《揚州夢》第一折:「虛飄飄恨彩雲容易收,香馥馥斟一杯花露酒。」元.朱凱《黃鶴樓》第一折:「拏著這虛飄飄紙一張,上寫著黑真真字幾行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容飘飘荡荡不稳当的样子:喝了点儿酒,走路觉得两腿~的。
Eng
- CC-CEDICT light and airy|floating
- Cihui light and airy; floating