虛位
hư vị
Hán Việt: hư vị · Pinyin: xū wèi
Tổng quan
ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực
Nghĩa
Việt
- Cihui ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực
- Cihui hỗ ngồi vô nghĩa. Chỉ sự có địa vị mà không quyền hành. hư vị hư vị ☆Chỗ ngồi vô nghĩa. Chỉ sự có địa vị mà không quyền hành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空位。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「號位已絕於天下,尚猶枝葉相持,莫得居其虛位。」 2.空名。唐.韓愈〈原道〉:「仁與義為定名,道與德為虛位。故道有君子小人,而德有凶有吉。」
Eng
- Cihui 虛位 ūwèi v.o. leave a seat vacant