虛字

xū zì hư tự

Hán Việt: hư tự · Pinyin: xū zì

Tổng quan

hư tự

Cấu tạo: (hư) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư tự
  • Cihui hữ không có nghĩa gì, dùng để giúp vào lời nói (trợ ngữ) mà thôi. hư tự hư tự ☆Chữ không có nghĩa gì, dùng để giúp vào lời nói (trợ ngữ) mà thôi. 名 hư tự (chữ không có ý nghĩa thật, phần nhiều là hư từ)。古人稱沒有很實在意義的字,其中一部分相當於現代的虛詞。也叫虛字眼兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無用的贅字。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「爾來作者寖以成俗,遂乃句無虛語,語無虛字,拘攣補衲,蠹文已甚,但自然英旨,罕值其人。」 2.語法學上指無具體意義的字,如介詞、連接詞、助詞、嘆詞等。也稱為「虛字眼兒」。

Eng

  • Cihui 虛字 ūzì* n. 1. empty/function/form word 2. particle