虛張

xū zhāng hư trương

Hán Việt: hư trương · Pinyin: xū zhāng

Tổng quan

(y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói) (y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)

Cấu tạo: (hư) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói) (y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誇大。漢.王符《潛夫論.實貢》:「虛張高譽,彊蔽疵瑕。」《三國演義》第一五回:「即下令於各門燃火,虛張旗號,設為疑兵,連夜撤圍南去。」 2.奢侈不實際。《東觀漢記.卷八.鄧豹傳》:「遷大匠,工無虛張之繕,徒無飢寒之色。」

Eng

  • Cihui 虛張 ūzhāng* v. bluster