虛怯
hư khiếp
Hán Việt: hư khiếp · Pinyin: xū qiè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心虛膽怯。《初刻拍案驚奇》卷三:「東山也是個好漢,直如此膽氣虛怯!難道我們弟兄直到得真個取你的銀子不成?」《儒林外史》第五回:「聽著蕭蕭落葉打的窗子響,自覺得心裡虛怯,長歎了一口氣。」
Eng
- Cihui 虛怯 ūqiè s.v. 1. diffident 2. weak