虛情

xū qíng hư tình

Hán Việt: hư tình · Pinyin: xū qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謊言、騙局。《西遊記》第二七回:「他立地就起個虛情,花言巧語,來賺哄。」《儒林外史》第一九回:「審的參款都是虛情,依舊復任。」