虛懷

xū huái hư hoài

Hán Việt: hư hoài · Pinyin: xū huái

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (hoài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸襟寬大而謙讓。《文選.沈約.齊安陸昭王碑文》:「虛懷博約,幽關洞開。」也作「虛襟」。

Eng

  • Cihui 虛懷 ūhuái b.f. unpretentious; unobtrusive||►xūhuáiruògǔ