虛掩

xū yǎn hư yểm

Hán Việt: hư yểm · Pinyin: xū yǎn

Tổng quan

che khuất một phần | (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở | khép hờ | không đóng hoàn toàn | không khóa | (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy

Cấu tạo: (hư) + (yểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che khuất một phần | (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở | khép hờ | không đóng hoàn toàn | không khóa | (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕輕的遮掩。《三國演義》第九回:「貂蟬在車上,遙見呂布於稠人之內,眼望車中。貂蟬虛掩其面,如痛哭之狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门窗等虽关闭而未闩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门窗等虽关闭而未闩。

Eng

  • CC-CEDICT to partially obscure|(of a door, gate or window) slightly open; ajar; not fully shut; unlocked|(of a jacket or shirt) unbuttoned
  • Cihui 虛掩 ūyǎn v. leave the door unlocked/unlatched