虛數
hư sổ
Hán Việt: hư sổ · Pinyin: xū shù
Tổng quan
số ảo
Nghĩa
Việt
- Cihui số ảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不實的數目。《金史.卷一○九.陳規傳》:「御壯健足以無敵于天下,何取細弱以增虛數。」 2.數學上指負數的平方根。如-1開根號。凡-1開根號的實數倍稱為「純虛數」。有時,凡非實數的複數也稱為「虛數」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见复数”。
- Tân Hoa Tự Điển 见复数”(126页)。
Eng
- CC-CEDICT imaginary number
- Cihui imaginary number
ja
- JMdict imaginary number