虛歲
hư tuế
Hán Việt: hư tuế · Pinyin: xū suì
Tổng quan
tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春 mỗi năm, thay vì vào ngày sinh nhật. | đối lập với 實歲|实岁
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春 mỗi năm, thay vì vào ngày sinh nhật. | đối lập với 實歲|实岁
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種年齡計算方法。人自出生即算一歲,以後每逢新年即增加一歲,如此則比實際年齡多一歲或兩歲,所以稱為「虛歲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种年龄计算法。人一生下来就算一岁﹐以后每逢新年就增加一岁﹐这样比实足年龄多一岁或两岁﹐所以叫"虚岁"; 空着的年份。常与"无"连用﹐表示连年不绝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种年龄计算法。人一生下来就算一岁﹐以后每逢新年就增加一岁﹐这样比实足年龄多一岁或两岁﹐所以叫"虚岁"。 2.空着的年份。常与"无"连用﹐表示连年不绝。
Eng
- CC-CEDICT one's age, according to the traditional Chinese method of reckoning (i.e. the number of Chinese calendar years in which one has lived) – In this system, a person's age at birth is one, and increases by one at the beginning of the first solar term 立春[Li4 chun1] each year, rather t…
- Cihui one's age, according to the traditional Chinese method of reckoning (i.e. the number of Chinese calendar years in which one has lived) – In this system, a person's age at birth is one, and increases by one at the beginning of the first solar term 立春 each year, rather than on one'…