虛汗
hư hãn
Hán Việt: hư hãn · Pinyin: xū hàn
Tổng quan
mồ hôi: đổ mồ hôi/vã mồ hôi/đổ mồ hôi lạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui mồ hôi: đổ mồ hôi/vã mồ hôi/đổ mồ hôi lạnh
- Cihui đổ mồ hôi; vã mồ hôi; đổ mồ hôi lạnh。由於身體衰弱或患有某種疾病而引起的不正常的出汗現象,如休克、昏厥、結核病等都有出虛汗的症狀。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由於身體虛弱或患病而引起的不正常出汗現象。
Eng
- Cihui 虛汗 ūhàn* n. abnormal sweating due to general debility