虛牝 xū pìn · hư tẫn Hán Việt: hư tẫn · Pinyin: xū pìn Tổng quan Cấu tạo: 虛 (hư) + 牝 (tẫn)Pinyinxū pìnHán Việthư tẫnCấu tạo虛 + 牝 · hư + tẫn nghĩa thành phần: hư + tẫn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.溪谷。古人以丘陵為牡,溪谷為牝。晉.殷仲文〈南州桓公九井作〉詩:「爽籟驚幽律,哀壑叩虛牝。」 2.比喻無用之地。唐.韓愈〈贈崔立之評事〉詩:「可憐無益費精神,有似黃金擲虛牝。」