pìn tẫn

Hán Việt: tẫn · Pinyin: pìn

Tổng quan

(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái lỗ khóa thung lũng

牝牛 · 牝牡 · 牝馬 · 牝鵝 · 牝牡骊黄 · 牝鸡司晨 · 牝鸡牡鸣 · 小牝牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpìn
Hán Việttẫn
Quảng Đôngfan5
Mân Namphin3
Nhật BảnMESU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbjiix
Baxter-Sagart[b]irʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]irʔ
Phản thiết婢善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con cái, giống chim muông đều gọi là {tẫn}. {Hư tẫn} [虛牝] cái hang rỗng. Thơ ông Hàn Dũ ([韓愈]) có câu : {Hữu tự hoàng kim trịch hư tẫn} [有似黃金擲虛牝] ý nói bỏ vào nơi vô dụng. Cũng đọc là chữ {bẫn}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.雌性動物。《說文解字.牛部》:「牝,畜母也。」如:「牝牡」。《淮南子.時則》:「游牝別其群。」 2.谿谷。《大戴禮記.易本命》:「高者為生,下者為死;丘陵為牡,谿谷為牝。」唐.韓愈〈贈崔立之評事〉詩:「可憐無益費精神,有似黃金擲虛牝。」 3.女子陰戶。《二刻拍案驚奇》卷三五:「馬氏晚間取湯澡牝,正要上床與蔡鳳鳴快活。」 [形] 雌性的。如:「牝馬」。《書經.牧誓》:「牝雞無晨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牝〈名〉 (形声。从牛,匕声。依甲骨文,匕”为雌性动物的标志。本义雌性的禽兽) 同本义 牝,畜母也。--《说文》 利牝马之贞。--《易·坤》 畜牝牛,吉。--《易·离》 牝鸡之晨,惟家之索。--《书·牧誓》 又如牝朝(唐人称武后当政为牝朝);牝牡(雌雄两性) 泛指阴性的事物 豨谷为牝。--《大戴礼记·本命》 肾者,牝藏也。--《素问·水热穴论》 牝常以静胜牡。--《老子》 锁孔 键,牡;闭,牝也。--《礼记》。翱 牝鸡司晨 牝pìn雌的鸟兽。跟"牡"相对~鸽。~牛。

Eng

  • CC-CEDICT (of a bird, animal or plant) female|keyhole|valley

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠤎【唐韻】毗忍切【集韻】【韻會】【正韻】婢忍切,𠀤音𩪯。【說文】畜母也。从牛,匕聲。【玉篇】牝牡也。【易·坤卦】利牝馬之貞。【書·牧誓】牝雞無晨。【詩·鄘風】騋牝三千。【禮·月令】遊牝於牧。 又【古詩】哀壑叩虛牝。【韓愈·贈崔立之詩】有似黃金擲虛牝。【註】牝,谿谷也。 又【集韻】補履切,音匕。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤婢善切,音楩。亦畜母也。【書·牧誓釋文】徐音扶忍反。 又【廣韻】扶履切【集韻】並履切,𠀤音𤙞。義同。 考證:〔【集韻】【類篇】𠀤婢善切,音〈扌便〉。亦畜母也。〕 謹按集韻婢善切内有楩字云木名。又有牝字云畜母。故云牝音楩。今據改〈扌便〉爲楩。

Thuyết Văn

畜母也。从牛。匕聲。 易曰。畜牝牛吉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毗忍切。古音在十五部。經典舊音多云扶死反。是也。 離卦辭也。牝爲凡畜母之偁。而牝牛冣吉。故其字從牛也。按鍇本無牝篆。自是奪去耳。麀字下曰。从牝省。則非無牝字也。

【牝】 (tẫn ⟨bẫn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 匕 (chủy) Phiên thiết: Bì nhẫn thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bận (âm hệ: 0 | từ v…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤘥 · 𪊯