虛發
hư phát
Hán Việt: hư phát · Pinyin: xū fā
Tổng quan
bắn trượt (đạn hoặc tên)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn trượt (đạn hoặc tên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空發。指沒有射中。《北史.卷二五.豆代田傳》:「代田登樓射賊,矢不虛發。」《三國演義》第一一回:「一戟一人墜馬,並無虛發,立殺十數人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空射;射不中; 空拉弓弦而不放箭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空射;射不中。 2.空拉弓弦而不放箭。
Eng
- CC-CEDICT to miss the target (with a bullet or an arrow)
- Cihui to miss the target (with a bullet or an arrow)