虛禮

xū lǐ hư lễ

Hán Việt: hư lễ · Pinyin: xū lǐ

Tổng quan

nghi thức xã giao

Cấu tạo: (hư) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi thức xã giao
  • Cihui 名 nghi thức xã giao。表面應酬的禮數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面應酬的禮數。《紅樓夢》第七一回:「就是珍哥媳婦也不是外人,也不用這些虛禮。」

Eng

  • Cihui 虛禮 xūlǐ* n. insincere courtesy