虛空

xū kōng hư không

Hán Việt: hư không · Pinyin: xū kōng

Tổng quan

trống rỗng | rỗng | không có gì

Cấu tạo: (hư) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trống rỗng | rỗng | không có gì
  • Cihui hư không hư không ☆Trống rỗng, chẳng có gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空無所有,空虛。如:「因為經營不善,如今他的公司已是財務虛空。」 2.天空、太空。《莊子.徐无鬼》:「夫逃虛空者,藜藋柱乎鼪鼬之逕。」唐.岑參〈與高適薛據登慈恩寺浮圖〉詩:「登臨出世界,磴道盤虛空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空虚; 天空;空中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空虚。 2.天空;空中。

Eng

  • CC-CEDICT void|hollow|empty
  • Cihui void; hollow; empty

ja

  • JMdict empty space|empty sky