虛設
hư thiết
Hán Việt: hư thiết · Pinyin: xū shè
Tổng quan
không có tác dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui không có tác dụng
- Cihui không có tác dụng (tổ chức, chức vị tuy tồn tại, nhưng trên thực tế không có tác dụng gì)。機構、職位等形式上雖然存在,實際上不起作用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.置而不用。漢.蔡邕〈司徒袁公夫人馬氏碑〉:「几筵虛設,幃帳空陳。」唐.李百藥〈妾薄命〉詩:「橫陳每虛設,吉夢竟何成。」 2.空設。如:「虛設行號。」
Eng
- Cihui 虛設 ūshè v. be nominal; exist in name only