虛話

xū huà hư thoại

Hán Việt: hư thoại · Pinyin: xū huà

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空話、廢話。明.康海《中山狼》第一折:「回首年華,打筭來都虛話。」《初刻拍案驚奇》卷八:「今日見說,卻記得你前年間曾言蘇州所遇,果非虛話了。」

Eng

  • Cihui 虛話 xūhuà n. empty talk; idle prating