虛誑
hư cuống
Hán Việt: hư cuống · Pinyin: xū kuáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛假欺騙。《三國演義》第三六回:「徐母厲聲曰:『汝何虛誑之甚也!』」《老殘遊記二編》第五回:「叫了少爺去問,原來都是虛誑,沒有的事。」
Eng
- Cihui 虛誑 ūkuáng n. falsehood; deceit
Hán Việt: hư cuống · Pinyin: xū kuáng