誑

kuángcuốngNôm cuống

Hán Việt: cuống · Pinyin: kuáng · Nôm: cuống

Tổng quan

Nói dối, lừa dối. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Như Lai bất khi cuống [如來不欺誑] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Như Lai chẳng dối gạt

誑惑 · 誑誕 · 誑習因 · 佯誑 · 虛誑語 · 誑上 · 誑丐 · 誑世

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuáng
Hán Việtcuống
Âm Nômcuống
Quảng Đôngfong2
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc광
Chú âmㄎㄨㄤˊ
Hán ngữ Trung cổkyangh
Phản thiết古況切
Thanh mẫu見
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói dối, lừa dối. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Như Lai bất khi cuống [如來不欺誑] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Như Lai chẳng dối gạt

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cuống cuống hoa, cuống lá; cuống phổi [Eng: stem of flower, stem of leaf; bronchi]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 說謊、欺騙。《韓非子.和氏》:「王以和為誑,而刖其左足。」《聊齋志異.卷一一.書痴》:「心竊怨古人之誑己也。」

Eng

  • CC-CEDICT to deceive; to dupe, falsehood; lie, (dialect) to amuse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居況切【集韻】【韻會】【正韻】古況切,𠀤音㤮。【說文】欺也。【玉篇】惑也。【禮·曲禮】幼子常視無誑。【釋文】欺也。【史記·高祖紀】紀信乗王駕,詐爲漢王誑楚。【舊唐書·姚崇傳】遞相欺誑。【子牙子·論將篇】信而喜信人者可誑也。【註】惑也。 又【集韻】或作迋。【詩·國風】無信人之言,人實迋女。【傳】迋,與誑同。 又【韻會】亦作誆。【史記·鄭世家】晉使解揚誆楚。【說文】本作𧪴。【集韻】或作𧥶、逛。 考證:〔【曲禮】幼子常視無誑。【註】欺也。〕 謹照原書註改釋文。

Thuyết Văn

欺也。从言。𢚇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居況切。十部。

【誑】 (cuống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 𢚇 (𢚇) Phiên thiết: Cư huống thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 況 (huống) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cáng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khi (Dối lừa. Lừa mình) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧪴 · 诳 · 诳 · 诳