虛誕

xū dàn hư đản

Hán Việt: hư đản · Pinyin: xū dàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (đản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽荒唐。《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「非有奇怪虛誕之事,蓋天道性命,聖人所難言也。」《紅樓夢》第六三回:「大夫們見人已死,何處診脈來。素知賈敬導氣之術,總屬虛誕。」

Eng

  • Cihui 虛誕 ūdàn v.p. unreal; fantastic; preposterous