dàn đản

Hán Việt: đản · Pinyin: dàn

Tổng quan

sinh sinh nhật khoe khoang tự hào tăng

誕日 · 誕生 · 誕節 · 誕言 · 誕生偈 · 誕生會 · 佛誕 · 壽誕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđản
Quảng Đôngdaan3
Mân Namtàn
Nhật BảnITSUWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdanx
Phản thiết徒亶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói láo, nói toáng. Như {hoang đản bất kinh} [荒誕不經] láo hão không đúng sự. Ngông láo, người không biết sự xét nét mình cứ ngông nghênh, xằng gọi là {phóng đản} [放誕]. Nuôi. Nay gọi ngày sinh nhật là {đản nhật} [誕日]. Rộng. Cả, lớn. Dùng làm tiếng đệm đầu câu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.行為放蕩或怪異。如:「放誕」、「怪誕」、「荒誕不經」。 2.大的。《後漢書.卷一.光武帝紀.贊曰》:「光武誕命,靈貺自甄。」 [名] 1.虛妄不實的言語。漢.劉向《說苑.卷八.尊賢》:「口銳者多誕而寡信,後恐不驗也。」 2.生日。如:「壽誕」、「華誕」。 [動] 1.出生。如:「誕生」。《晉書.卷九二.文苑傳.袁宏傳》:「云獲麟於此野,誕靈物以瑞德,奚授體於虞者!」 2.誇口而言。晉.陶淵明〈讀山海經〉詩一三首之九:「夸父誕宏志,乃與日競走。」 [副] 大大的。《書經.湯誥》:「王歸自克夏,至于亳,誕告萬方。」 [助] 發語詞,無義。《詩經.…

Eng

  • CC-CEDICT birth|birthday|brag|boast|to increase

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒旱切【集韻】【韻會】蕩旱切【正韻】徒亶切,𠀤音袒。【說文】詞誕也。【徐曰】妄爲大言也。【廣韻】欺也。【書·無逸】乃逸乃諺旣誕。【蔡傳】誕妄。【孔傳】欺誕。【史記·扁鵲傳】先生得無誕之乎。【荀子·修身篇】易言曰誕。【說苑·尊賢篇】口銳者多誕而寡信。 又【正韻】放也。【左傳·昭元年】伯州犁曰:子姑憂子晢之欲背誕也。【註】放誕也。【晉書·羊曼傳】阮孚爲誕伯。 又【爾雅·釋詁】大也。【書·大禹謨】帝乃誕敷文德。【傳】大也。【詩·大雅】誕彌厥月。【毛傳】大也。【朱傳】發語辭。 又【字彙】闊也。【詩·國風】旄丘之葛兮,何誕之節兮。【箋】土氣緩,則葛生闊節。 又【廣韻】育也。【後漢·裴楷傳】昔文王一妻,誕致十子。【晉書·袁宏傳】誕靈物以瑞德。 又【玉篇】天子生曰降誕。【後漢·虞美人傳】誕生聖皇。【舊唐書·德宗紀】上誕日不納中外之貢。 又【廣雅】信也。 又誕馬。【唐書·儀衞志】一品鹵簿有誕馬六。【宋史·儀衞志】誕馬,散馬也。 又國名。【魏志·東夷傳】有古誕者國。 又獸名。詳訛字註。 又【正韻】杜晏切,袒去聲。亦放也。與訑同。【集韻】亦作唌。

Thuyết Văn

䛐誕也。 从言。延聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此三字葢有誤。釋詁、毛傳皆云。誕、大也。 徒旱切。十四部。

【誕】 (đản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 延 (dang) Phiên thiết: Đồ hạn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 唌 · 𧥡 · 𧩙 · 唌 · 誔 · 诞 · 𧩙 · 诞