虛談

xū tán hư đàm

Hán Việt: hư đàm · Pinyin: xū tán

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (đàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空談。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「君與劉公積不相能,而信其虛談,不為之備,終受制矣。」《五代史平話.唐史.卷上》:「張公好虛談而無實用,傾險小人也。」

Eng

  • Cihui 虛談 ūtán n./v. empty/impractical talk