虛譽

xū yù hư dự

Hán Việt: hư dự · Pinyin: xū yù

Tổng quan

danh tiếng ảo | danh vô thực

Cấu tạo: (hư) + (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng ảo | danh vô thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不實的美譽。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「自今若有過稱譽,尚書皆宜抑而不省。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚假的名声; 不实的赞扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虚假的名声。 2.不实的赞扬。

Eng

  • CC-CEDICT imaginary reputation|empty fame
  • Cihui imaginary reputation; empty fame