虛辭 xū cí · hư từ Hán Việt: hư từ · Pinyin: xū cí Tổng quan Cấu tạo: 虛 (hư) + 辭 (từ)Pinyinxū cíHán Việthư từCấu tạo虛 + 辭 · hư + từ nghĩa thành phần: hư + từ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 不實的言詞。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「是王以虛辭附秦,以十城取天下,此霸王之業也。」《韓非子.外儲說左上》:「籍之虛辭則能勝一國,考實按形,不能謾於一人。」