虛靜 xū jìng · hư tĩnh Hán Việt: hư tĩnh · Pinyin: xū jìng Tổng quan Cấu tạo: 虛 (hư) + 靜 (tĩnh)Pinyinxū jìngHán Việthư tĩnhCấu tạo虛 + 靜 · hư + tĩnh nghĩa thành phần: hư + tĩnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 內心恬淡寂靜。《莊子.天道》:「夫虛靜恬淡,寂漠無為者,天地之平,而道德之至,故帝王聖人休焉。」《北史.卷六四.韋孝寬傳》:「晚年虛靜,唯以體道會真為務。」