號召
hào triệu
Hán Việt: hào triệu · Pinyin: hào zhào
Tổng quan
TRIỆU, THIỆU hiệu triệu; lời hiệu triệu; kêu gọi; lời kêu gọi. 響應號召 hưởng ứng lời kêu gọi 號召全廠職工積極參加義務勞動. kêu gọi công nhân nhà máy tích cực tham gia nghĩa vụ lao động
召唤(群众共同去做某事):响应~, ~全市青年积极参加植树造林。
借某種名義,召集大眾合力完成任務。《國語.齊語》:「為遊士八十人,奉之以車馬、衣裘,多其資幣,使周遊四方,以號召天下之賢士。」《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「號召三老豪桀會計事,……勝乃立為王,號張楚。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. call; appeal (for supporters)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借某種名義,召集大眾合力完成任務。《國語.齊語》:「為遊士八十人,奉之以車馬、衣裘,多其資幣,使周遊四方,以號召天下之賢士。」《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「號召三老豪桀會計事,……勝乃立為王,號張楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 召唤(群众共同去做某事):响应~, ~全市青年积极参加植树造林。
- Kaggle Zh-Vi call
Eng
- Cihui to call; to appeal
Đức
- Handedict aufbieten
- Handedict Aufruf, Appell
other
- Nguồn khác Kêu gọi đám đông