號啕

háo táo hào đào

Hán Việt: hào đào · Pinyin: háo táo

Tổng quan

khóc | lóc lớn tiếng

Cấu tạo: (hào) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc | lóc lớn tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲哭泣。《三國演義》第九一回:「想宜寧帖,毋致號啕。聊表丹誠,敬陳祭祀。」也作「號咷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容大声哭:~大哭|~痛哭。也作号咷、嚎啕、嚎咷。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 嚎啕[hao2 tao2]
  • Cihui variant of 嚎啕