號喪
hào tang
Hán Việt: hào tang · Pinyin: háo sang
Tổng quan
khóc than | hú hét như tại đám tang
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc than | hú hét như tại đám tang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時習俗,喪家以僕隸、甚至乞丐代哭,稱為「號喪」。見《南史.卷二四.王裕之傳》。
- MOE · 教育部重編國語辭典 哭。含有詈罵之意。也作「嚎喪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉哭(骂人的话)谁也没欺负你,你~什么!
Eng
- CC-CEDICT to weep|to howl as if at a funeral
- Cihui to weep; to howl as if at a funeral