號外

hào wài hào ngoại

Hán Việt: hào ngoại · Pinyin: hào wài

Tổng quan

(báo) số đặc biệt | số đặc san (của tạp chí)

Cấu tạo: (hào) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (báo) số đặc biệt | số đặc san (của tạp chí)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在平面媒體固定出版時間之外,因獲得重大消息特別臨時發行的報導。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报社因需要及时报道某重要消息而临时增出的小张报纸,因在定期出版的报纸顺序编号之外,所以叫号外。

Eng

  • CC-CEDICT (newspaper) extra|special number (of a periodical)
  • Cihui (newspaper) extra; special number (of a periodical)

ja

  • JMdict newspaper extra