號子

hào zi hào tử

Hán Việt: hào tử · Pinyin: hào zi

Tổng quan

bài hát lao động | phòng giam | loại | hạng | dấu | ký hiệu | tín hiệu | (Đài Loan) công ty môi giới

Cấu tạo: (hào) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài hát lao động | phòng giam | loại | hạng | dấu | ký hiệu | tín hiệu | (Đài Loan) công ty môi giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾人發出的呼聲,用以協調動作、共同使力。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「眾水手齊聲打號子起錨,早把吳衙內、賀小姐驚醒。」《紅樓復夢》第四九回:「只聽見各船上齊聲打起號子,轉眼之間船分南北,悠然而去。」_x000D_ 2.以代客買賣證券為業的證券機構,其營業處所可供客戶觀看股市大盤、交流及委託買賣股票。也稱為「證券經紀商」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记号;标志;指监狱里关押犯人的房间,每个房间有统一编排的号码。

Eng

  • CC-CEDICT work chant|prison cell|type|sort|mark|sign|signal|(Tw) brokerage firm
  • Cihui work chant; prison cell; type; sort; mark; sign; signal; (Tw) brokerage firm