號砲

hào pào hào pháo

Hán Việt: hào pháo · Pinyin: hào pào

Tổng quan

đại bác dùng để báo hiệu | phát bắn tín hiệu

Cấu tạo: (hào) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại bác dùng để báo hiệu | phát bắn tín hiệu
  • Cihui pháo hiệu; pháo lệnh。為傳達信號而放的炮。

Eng

  • Cihui cannon used for signaling; signaling shot