號炮

hào pàohào pháo

Hán Việt: hào pháo · Pinyin: hào pào

Tổng quan

đại bác dùng để báo hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

为传达信号而放的炮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用來傳遞信號的炮。《水滸傳》第四七回:「只聽得祝家莊裡一個號砲,直飛起半天裡去。」《三國演義》第二回:「將過山頭,關、張伏軍放起號砲,穢物齊潑。」

Cấu tạo: 號 (hào) + 砲 (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát bắn tín hiệu
  • Cihui pháo hiệu; pháo lệnh。為傳達信號而放的炮。
  • Biên soạn gun signal

Eng

  • Cihui cannon used for signaling; signaling shot

Từ liên quan

Gần nghĩa

号丧 · 号令 · 号兵 · 号叫 · 号召 · 号咷 · 号哭 · 号啕