號燈

hào dēnghào đăng

Hán Việt: hào đăng · Pinyin: hào dēng

Tổng quan

đèn hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.军中夜间传达号令时所用的灯。 2.指船舶上用来表明夜间航行﹑作业等状态的灯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍中夜間傳達命令,或報告軍情的信號燈。其使用方法,多以明滅的次數為訊號。也稱為「通信燈」。

Cấu tạo: 號 (hào) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn signal lamp M:¹zhǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中夜間傳達命令,或報告軍情的信號燈。其使用方法,多以明滅的次數為訊號。也稱為「通信燈」。

Eng

  • Cihui 號燈 àodēng n. signal lamp M:¹zhǎn

other

  • Nguồn khác Cái đèn, ánh đèn dùng để ra lệnh cho người khác, cho họ biết ý mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

號喪 · 號令 · 號兵 · 號叫 · 號召 · 號咷 · 號哭 · 號啕