虧短

kuī duǎnkhuy đoản

Hán Việt: khuy đoản · Pinyin: kuī duǎn

Tổng quan

thiếu sót

新华 · Tân Hoa Đại lục

数量不足; 缺少~分量 ㄧ帐上~1000元。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數量欠缺。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「撫臺派委員到他衙門盤查倉庫去了,查出他虧短有四千多兩銀子的錢糧。」

Cấu tạo: 虧 (khuy) + 短 (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu: thiếu sót
  • Cihui 賬上虧短1000元。
  • Biên soạn 虧短 uīduǎn v.o. lack; be short of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數量欠缺。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「撫臺派委員到他衙門盤查倉庫去了,查出他虧短有四千多兩銀子的錢糧。」

Eng

  • Cihui 虧短 uīduǎn v.o. lack; be short of

Từ liên quan

Gần nghĩa

虧產 · 虧待 · 虧得 · 虧心 · 虧折 · 虧損 · 虧本 · 虧格