虧秤

kuī chèng khuy xứng

Hán Việt: khuy xứng · Pinyin: kuī chèng

Tổng quan

cân thiếu: cân hụt/cân không đủ/cân trừ hao/cân trừ bì/trừ hao

Cấu tạo: (khuy) + (xứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân thiếu: cân hụt/cân không đủ/cân trừ hao/cân trừ bì/trừ hao
  • Cihui 1. cân thiếu; cân hụt; cân không đủ。用秤稱東西賣時不給夠分量。 無論老人,小孩兒去買東西, 他從不虧秤。 bất kể là người già hay trẻ nhỏ đi mua hàng, anh ấy cũng không cân thiếu. 2. cân trừ hao; cân trừ bì; trừ hao。折秤。 青菜水分大,一放就會虧秤。 rau xanh tích nước nhiều, khi cân phải trừ hao.

Eng

  • Cihui 虧秤 uīchèng v.o. give short weight