虧負
khuy phụ
Hán Việt: khuy phụ · Pinyin: kuī fù
Tổng quan
thiếu sót | làm phụ lòng | gây khổ sở cho ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu sót | làm phụ lòng | gây khổ sở cho ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情義上有所虧欠。《董西廂》卷二:「國家又不曾把賢每虧負,試自心窨腹:衣糧俸祿是吾皇物,恁咱有福。」《儒林外史》第二回:「周進聽了這話,自己想:『癱子掉在井裡,撈起也是坐。』有甚虧負我?」也作「負虧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辜负:他~了大家的期望;使吃亏:大家没有~你的地方。
Eng
- CC-CEDICT deficient|to let sb down|to cause sb suffering
- Cihui deficient; to let sb down; to cause sb suffering