虫情

chóng qíngtrùng tình

Hán Việt: trùng tình · Pinyin: chóng qíng

Tổng quan

tình hình sâu bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.农业上害虫潜伏﹑发生和活动的情况。农业工作者对此要做好虫情的预报﹑预测工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指農作物遭受蟲害的情形。

Cấu tạo: 蟲 (trùng) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình hình sâu bệnh
  • VietPhrases tình hình sâu bệnh
  • Tần suất từ tình hình sâu bệnh
  • Biên soạn 蟲情 hóngqíng n. insect pest situation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.农业上害虫潜伏﹑发生和活动的情况。农业工作者对此要做好虫情的预报﹑预测工作。

Eng

  • Cihui 蟲情 hóngqíng n. insect pest situation
  • Tần suất từ 蟲情 hóngqíng n. insect pest situation

Từ liên quan

Gần nghĩa

情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤 · 情侣